DANH MỤC SẢN PHẨM

SẢN PHẨM BÁN CHẠY

Chất phá bọt (Defoamer: phá bọt lớn khi sản xuất)
Deaerator: phá bọt nhỏ khi thi công)
Chất lưu biến (Rheology)
Thickener có nguồn gốc vô cơ điển hình là Bentonite, Clay.
Thickener có nguồn gốc Polymer tự nhiên. Ví dụ: Alginate.
Thickener là các Cellulosic. Ví dụ: HEC (Hydroxy Ethyl Cellulose), MC (Methyl Cellulose), CMC (Carboxyl Methyl Cellulose).
Thickener là các Polymer tổng hợp. Ví dụ: Polyacrylate, Polyacrylamide, Polyurethane, Polyether.
Chất hoạt động bề mặt (Surfactant)
Chất thấm ướt và phân tán (Wetting & Dispersing)
Các chất phụ gia chuyên dụng, chỉ dùng cho một số sơn theo yêu cầu, ví dụ như:
Phụ gia tăng cường tính chống rỉ cho bột màu
Chất chống lắng
Chất chống loang màu
Chất chống nhăn mặt sơn lỏng
Chất chống ăn mòn và chống thối trong bao bì sơn
Chất chống rêu mốc
Chất phụ gia tăng cường tính chống rỉ
Chất chống lắng
Chất chống nhăn màng sơn lỏng ( antiskinning agents)
Chất ức chế ăn mòn cho bao bì kim loại chứa sơn nước
Chất khử hơi ẩm tạo khí trong bao bì chứa
Chất phụ gia chống tĩnh điện Anti static additives
Chất phụ gia ức chế ăn mòn tức thời
Chất chống loang màu
Chất chống thối cho sơn nước latex trong bao bì chứa ( in-can preservatives)
Chất chống rêu mốc cho màng sơn khô ( in-film preservative)
Chất chống côn trùng ( insecticidal additives)
Chất phụ gia làm trắng quang học ( Optical Whitenners)
Chất khử mùi cho sơn gốc dung môi
Chất hấp thụ tia tử ngoại  UV Ultraviolet absorber
Các chất phụ gia đặc biệt khác….
Hiển thị

Chất làm khô

Chất làm khô chì Lead 32%

Chất làm khô chì Lead 32% có tác dụng làm khô lớp lót của sơn alkyd

Liên hệ

Lead Octoate 32%

Lead Octotate 32% : Chì là chất xúc tiến phụ trợ quan trọng nhất trong việc làm khô màng của sơn Alkyd . Nó được dùng kết hợp với chất làm khô hoạt động Cobalt. Chì thúc đẩy hoàn toàn quá trình làm khô bởi tác dụng trùng hợp

Liên hệ